Quyết định 34/2018/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 60/2014/QĐ-UBND


Đang tải lược đồ vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 34/2018/QĐ-UBND

Long An, ngày 04 tháng 7 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 5 NĂM (2015-2019) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 60/2014/QĐ-UBND NGÀY 19/12/2014 CỦA UBND TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về ban hành bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An;

Thực hiện ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Long An tại văn bản số 283/HĐND-KTNS ngày 20/6/2018 về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 trên địa bàn tỉnh Long An;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 420/TTr-STNMT ngày 30/5/2018.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh, như sau:

I. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1. Bổ sung Phụ Lục I BẢNG GIÁ NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP:

a) Tại Phần I - ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG, mục B - ĐƯỜNG TỈNH, STT 8 - Cần Giuộc, bổ sung như sau:

STT

Vị trí

PHẠM VI TÍNH

50m đầu

từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

từ sau mét thứ 100 trở vào bên trong

phường, thị trấn

các xã còn lại

phường, thị trấn

các xã còn lại

 

B

ĐƯỜNG TỈNH

 

 

 

 

 

8

Cần Giuộc (kể cả ĐH 11, ĐT 826C và ĐT 830 (kể cả đoạn từ Hương lộ 19 cũ đến ranh huyện Cần Đước)

135.000

108.000

108.000

70.000

Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I

b) Tại Phần I - ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG, mục D, khoản II - Các đường chưa có tên hoặc đường giao thông khác mà nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa: sửa STT 6 thành STT 7, bổ sung STT 6 - Đức Huệ:

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

PHẠM VI TÍNH

50m đầu

Từ sau mét thứ 50 trở vào và bên trong

phường, thị trấn

các xã còn lại

II

Các đường chưa có tên hoặc đường giao thông khác mà nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa

6

Đức Huệ

45.000

30.000

Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I

7

Thành phố Tân An, thị xã Kiến Tường và các huyện còn lại

Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I

Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I

c) Huyện Tân Hưng:

- Phần I - ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG, mục C - ĐƯỜNG HUYỆN, STT 15 - Tân Hưng, bổ sung điểm c như sau:


STT

VỊ TRÍ

PHẠM VI TÍNH

50m đầu

từ sau mét thứ 50 trở vào và bên trong

phường, thị trấn

các xã còn lại

C

ĐƯỜNG HUYỆN

 

 

 

15

Tân Hưng

 

 

 

c

Đường cặp kênh Gò Thuyền (CDC xã Vĩnh Châu B - xã Vĩnh Thạnh)

 

30.000

Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I

- Tại Phần II - ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH, STT 12 - Tân Hưng, bổ sung điểm c như sau:

STT

ĐƠN VỊ

PHẠM VI TÍNH

50m đầu

từ sau mét thứ 50 trở vào và bên trong

phường, thị trấn

các xã còn lại

12

Tân Hưng

 

 

 

c

Các kênh Ngang, kênh 7 Thước, kênh Dương Văn Dương, kênh 1/5, kênh Cả Môn, kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Cả Sách

 

26.000

Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I

2. Sửa đổi Phụ Lục I BẢNG GIÁ NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP:

- Tại Phần I - ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG, mục B - ĐƯỜNG TỈNH, STT 15 - Tân Hưng, sửa đổi điểm c, bổ sung điểm d như sau:

STT

VỊ TRÍ

PHẠM VI TÍNH

50m đầu

từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

từ sau 100m trở vào bên trong

phường, thị trấn

các xã còn lại

phường, thị trấn

các xã còn lại

B

ĐƯỜNG TỈNH

 

 

 

 

 

15

Tân Hưng

 

 

 

 

 

c

ĐT 820, ĐT 831D, ĐT 831E

 

50.000

 

30.000

Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I

d

ĐT 837B

 

 

 

 

- Đoạn từ ĐT 831 - gần cầu Cả Môn (đường nhựa)

 

55.000

 

36.000

- Đoạn còn lại (đường sỏi đỏ)

 

50.000

 

30.000

II. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở

1. Bổ sung Phụ lục II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở:

a) Tại phần 1 - THÀNH PHỐ TÂN AN, Phần I - NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG: Tại mục E - CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG, bổ sung STT 19 như sau:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m²)

PHƯỜNG

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

*

CÁC KHU DÂN CƯ

 

 

 

19

Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường 1, phường 3

Đường số 1, 2, 3, 4, 5

4.500.000

 

b) Tại phần 2 - HUYỆN BẾN LỨC, Phần I - NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG, mục E - CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG, bổ sung STT 25 như sau:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ…

ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

25

Khu dân cư Phú Thành Hiệp

Đường N1, N2, N3

 

1.500.000

c) Tại phần 3 - HUYỆN ĐỨC HÒA, Phần I - NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG, mục C - ĐƯỜNG HUYỆN, STT 8 ở cột “ĐOẠN TỪ ...ĐẾN HẾT” bổ sung đoạn như sau:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m²)

THỊ TRẤN

C

ĐƯỜNG HUYỆN

 

 

 

8

Đường Tân Hội

Đường Bàu Công – đường tỉnh 825

 

500.000

d) Tại phần 4 - HUYỆN TÂN TRỤ, Phần I - NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG:

- Mục B - ĐƯỜNG TỈNH, ở STT 1 bổ sung đoạn thứ 6, 7; ở STT 2 bổ sung đoạn thứ 15;

- Mục D - CÁC ĐƯỜNG KHÁC, phần I - Các đường có tên, ở “*Các xã” bổ sung các điểm:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

1

ĐT 832

Ngã tư ĐT 832 – ĐT 833B đến mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) (xã An Nhựt Tân)

 

1.000.000

Mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) đến nút giao ngã ba ĐT 832 (xã Bình Trinh Đông)

 

800.000

2

ĐT 833

Nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân) đến nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Nhựt Ninh)

 

600.000

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

*

Các xã

 

 

 

d

Xã Quê Mỹ Thạnh

 

 

 

16

Đường Nguyễn Thị Lầu

 

 

200.000

e

Xã Bình Lãng

 

 

 

1

Đường Phạm Văn Muộn

 

 

200.000

2

Đường Nguyễn Văn Nhiều

 

 

200.000

3

Đường Lê Văn Tâm

 

 

200.000

f

Xã Nhựt Ninh

 

 

 

1

Đường Nguyễn Văn Đấu

 

 

150.000

2

Đường Nguyễn Văn Phu

 

 

150.000

3

Đường Đỗ Văn Đảnh

 

 

150.000

g

Xã Bình Trinh Đông

 

 

 

1

Đường Huỳnh Văn Tung

 

 

150.000

2

Đường Nguyễn Văn Ánh

 

 

150.000

3

Đường Phạm Văn Triệu

 

 

150.000

4

Đường Thái Văn Y

 

 

150.000

5

Đường Nguyễn Văn Đầy

 

 

150.000

6

Đường Nguyễn Văn Hai

 

 

150.000

7

Đường Nguyễn Văn Lũy

 

 

150.000

8

Đường Trần Văn Rỉ

 

 

150.000

9

Đường Nguyễn Văn Thanh

 

 

150.000

10

Đường Phạm Văn Kiểm

 

 

150.000

11

Đường Trần Văn Lợi

 

 

 

150.000

12

Đường Nguyễn Văn Vịnh

 

 

 

150.000

13

Đường Phạm Công Thượng

 

 

150.000

14

Đường Nguyễn Văn Hồng

 

 

150.000

- Mục D - CÁC ĐƯỜNG KHÁC, phần II- Các đường chưa có tên, ở “*Các xã” bổ sung STT 6, 7, 8:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

II

Các đường chưa có tên

 

 

 

*

Các xã

 

 

 

6

Đường dân sinh xã Đức Tân

Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Đức Tân) đến mố Cầu Triêm Đức cũ

 

600.000

7

Đường dân sinh xã Nhựt Ninh

Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh) đến mố Cầu Triêm Đức cũ

 

600.000

8

Đường dân sinh xã Bình Trinh Đông

Nút giao ngã ba ĐT 832 – đường vào cầu Nhựt Tảo đến mố cầu dây

 

550.000

đ) Tại phần 8 - HUYỆN CẦN GIUỘC, Phần I - NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG: Tại mục B - ĐƯỜNG TỈNH, STT 6 ở cột “ĐOẠN TỪ ...ĐẾN HẾT” bổ sung đoạn thứ 6; Tại mục C - ĐƯỜNG HUYỆN, bổ sung STT 4; Tại mục D, phần I - Các đường có tên, bổ sung STT 32, 33; Tại mục E - KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG, bổ sung STT 16, 17, 18 như sau:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ …. ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

6

ĐT 830 (HL 19)

HL 19 đến ranh huyện Cần Đước

 

500.000

C

ĐƯỜNG HUYỆN

 

 

 

4

Đường Rạch Chim

 

 

500.000

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

I

Các đường có tên 

 

 

 

32

Đường Khu phố 3

 

750.000

 

33

Đường Nguyễn Thị Bài

 

 

300.000

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

16

Khu dân cư Hoàng Hoa - Long Hậu

 

 

1.500.000

17

Khu dân cư Lộc Thành - Long Hậu

 

 

1.500.000

18

Khu dân cư - Tái định cư Thái Sơn - Long Hậu

 

 

1.500.000

e) Tại phần 9 - HUYỆN ĐỨC HUỆ, Phần I - NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG: Tại mục B – ĐƯỜNG TỈNH, bổ sung STT 7; tại khoản II, mục D, bổ sung từ STT 25 đến STT 33 như sau:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . . ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

7

ĐT 818

Ranh Thủ Thừa – Ngã 5 Bình Thành

 

400.000

Ngã 5 Bình Thành- ĐT 839

 

400.000

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

II

Các đường chưa có tên

 

 

 

25

Đường Mỹ Thành

Cầu Mỹ Thành- Trường Ấp 2

 

300.000

26

Đường Huyện Đội cầu Sập

ĐT 838- Cầu Sập

 

 

- Phía tiếp giáp đường

450.000

 

- Phía tiếp giáp kênh

250.000

 

27

Đường Kênh số 2

ĐT 838- Đường số 01 nối dài

 

 

- Phía tiếp giáp đường

250.000

 

- Phía tiếp giáp kênh

200.000

 

28

Đường vào Trường MN Sơn Ca

Đường Bà Mùi- Trường Mầm Non Sơn Ca

 

200.000

29

Đường Giồng Nhỏ -Mỹ Bình

ĐT 839- Km2

 

300.000

Từ Km2- cầu Mỹ Bình

 

200.000

30

Đường Cây Gáo

Phía tiếp giáp đường

 

200.000

Phía tiếp giáp kênh

 

150.000

31

Đường vào UBND xã Bình Thành

ĐT 839 - ĐT 818

 

 

- Phía tiếp giáp đường

 

200.000

- Phía tiếp giáp kênh

 

150.000

32

Đường Cặp kênh Thanh Hải

ĐT 816- ĐT 818

 

200.000

ĐT 816 – Sông Vàm Cỏ Đông

 

250.000

33

Đường UBND xã Mỹ Bình

Cầu T3 – kênh Rạch Gốc

 

200.000

g) Tại phần 10 - HUYỆN THẠNH HÓA, Phần I - NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG: Tại khoản III, mục E, bổ sung đoạn thứ 3 vào STT 10, bổ sung STT 11 như sau:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

III

Cụm, tuyến dân cư vượt lũ

 

 

 

10

Tuyến dân cư N2

Đường số 1, 2, 3

 

420.000

11

Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình

Đường số 1

 

420.000

Đường số 2, 3, 5, 6, 7

 

400.000

h) Tại phần 13 - HUYỆN MỘC HÓA, Phần I - NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG: Tại mục A - QUỐC LỘ, bổ sung đoạn thứ 4 vào STT 1; tại mục E, bổ sung đoạn thứ 3 vào STT 1 như sau:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ …. ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

A

QUỐC LỘ (QL)

1

QL 62

Cầu Quảng Cụt – Ranh Kiến Tường

 

264.000

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

1

Xã Bình Hòa Đông

Cụm dân cư Vàm Cả Dứa

 

154.000

i) Tại phần 15 - HUYỆN TÂN HƯNG, Phần I - NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG: tại mục B - ĐƯỜNG TỈNH, bổ sung đoạn 2, 3 vào STT 6; tại khoản I, mục D – Các đường có tên, bổ sung đoạn 5 vào STT 4; tại khoản III, mục E - CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG, bổ sung STT 6 như sau:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ…ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

Thị trấn

B

ĐƯỜNG TỈNH

 

 

 

6

Đường tỉnh 837B

Đoạn từ ĐT 831 - gần cầu Cả Môn (đường nhựa)

 

200.000

Đoạn từ gần cầu Cả Môn - ranh huyện Tân Thạnh (đường sỏi đỏ)

 

100.000

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

I

Các đường có tên 

 

 

 

4

Đường 30/4 (Đường số 3)

Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn

1.500.000

 

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

III

Xã Hưng Điền

 

 

 

6

Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành – Lò Gạch

 

 

100.000

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Sửa đổi Phụ lục II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở:

a) Tại Phần 4 - HUYỆN TÂN TRỤ, Phần I - NHÓM ĐẤT CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG: Tại mục B- ĐƯỜNG TỈNH, STT 1 sửa đoạn thứ 4; STT 2 sửa đoạn thứ 12, 13; Tại mục E- CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG, sửa đổi STT 3 như sau:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

1

ĐT 832

Nút giao ngã ba ĐT 832 - đường vào cầu Nhựt Tảo đến cách ngã tư Tân Phước Tây 300

 

550.000

2

ĐT 833

Ranh thị trấn và Đức Tân - nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân) đường vào cầu Triêm Đức

 

600.000

Nút giao ngã ba ĐT 833 – đường vào cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh) đến cách ngã ba Nhựt Ninh 300 m

 

400.000

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

3

Chợ Nhựt Tảo

Nút giao ngã ba đường vào cầu Nhựt Tảo đến dốc cầu Dây và đến cổng sau Khu di tích Nguyễn Trung Trực

 

1.000.000

b) Tại phần 8 - HUYỆN CẦN GIUỘC, Phần I - NHÓM ĐẤT CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG: Tại khoản I, mục D - các đường có tên, sửa đổi đơn giá tại STT 16, 31 như sau:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ …. ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

16

Đường Trương Văn Bang

QL50 - Nguyễn An Ninh

1.500.000

 

31

Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu

 

 

300.000

c) Tại phần 9 - HUYỆN ĐỨC HUỆ, Phần I - NHÓM ĐẤT CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG: tại mục B – ĐƯỜNG TỈNH, sửa đổi STT 2, 4, 5, 6; tại khoản II, mục D - CÁC ĐƯỜNG KHÁC, sửa đổi STT 5, 11, 12, 15, 23, 24 như sau:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . . ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

2

ĐT 838

Km3 – cua ấp 6

800.000

 

Cua ấp 6 – Cầu Rạch Cối

 

 

- Phía tiếp giáp đường

650.000

 

- Phía tiếp giáp kênh

 

300.000

4

ĐT 838C

ĐT 838 – Kênh Quốc phòng

 

250.000

Kênh Quốc phòng – Ngã rẽ Sơ Rơ trừ 300m

 

200.000

Ngã rẽ Sơ Rơ trừ 300m – Cầu đường Xuồng (Ranh huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh)

 

350.000

5

ĐT 839

Cầu Mỏ Heo trừ 300m – Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Bình Hòa Bắc

 

 

- Phía tiếp giáp đường

 

300.000

- Phía tiếp giáp kênh

 

200.000

Kênh lô 9 - Cống Hai Quang

 

 

- Phía tiếp giáp đường

 

300.000

- Phía tiếp giáp kênh

 

200.000

6

ĐT 816 (Đường Cây Điệp và Đường về xã Bình Hòa Nam)

ĐT839 - Cầu Trà Cú

 

 

- Phía tiếp giáp đường

 

400.000

- Phía tiếp giáp kênh

 

200.000

Cầu Trà Cú - Giáp ranh Thạnh Lợi huyện Bến Lức

 

 

- Phía tiếp giáp đường

 

450.000

- Phía tiếp giáp kênh

 

200.000

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

II

Các đường chưa có tên

 

 

 

5

Đường nhà Ông Dùm

 

400.000

 

11

Đường số 1 nối dài

Cầu Chữ Y – kênh số 2

500.000

 

12

Đường Chân Tốc

ĐT 838 – Kênh Quốc phòng

 

350.000

Kênh Quốc phòng – Trạm Voi Đình

 

250.000

15

ĐT 838B - ĐT 838

Ngã ba Mỹ Lợi - Đầu ĐT 838 (ngã 3 Ông Tỵ)

 

200.000

23

ĐT 839 (Manh Manh) - đến Cầu T3

 

 

250.000

24

ĐT 838 - Bà Mùi

- Phía tiếp giáp đường

 

300.000

- Phía tiếp giáp kênh

 

165.000

 

 

 

 

 

 

d) Tại phần 10 – HUYỆN THNH HÓA, Phần I - NHÓM ĐẤT CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG: Tại mục C - ĐƯỜNG HUYỆN, sửa đổi STT 2, 5 như sau:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

C

ĐƯỜNG HUYỆN

 

 

 

2

Bún Bà Của – Thạnh An

(QL62 vào xã Thạnh An)

 

85.000

5

Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước

Tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp lộ

 

65.000

đ) Tại phần 15 – HUYỆN TÂN HƯNG, Phần I - NHÓM ĐẤT CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG: Tại khoản I, mục D - CÁC ĐƯỜNG KHÁC, sửa đổi STT 39 đến STT 52; tại khoản 1, mục E - CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG, sửa đổi STT 1 như sau:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ…ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

Thị trấn

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

39

Đường Nguyễn Du

Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn

600.000

 

40

Đường Quang Trung

Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4

600.000

 

41

Đường Phan Bội Châu

Đường 30/4 - Đường Quang Trung

600.000

 

42

Đường Thiên Hộ Dương

Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho

600.000

 

43

Đường Lương Chánh Tồn

Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương

600.000

 

44

Đường Trần Văn Ơn

Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung

600.000

 

45

Đường Huyện Thanh Quan

Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu

600.000

 

46

Đường Huỳnh Nho

Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung

600.000

 

47

Đường Trần Văn Trà

Đường Bạch Đằng - Đường 30/4

600.000

 

48

Đường Ngô Sĩ Liên

Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung

600.000

 

49

Đường Dương Văn Dương

Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu

600.000

 

50

Đường Tô Vĩnh Diện

Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung

600.000

 

51

Đường Lãnh Binh Tiến

Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu

600.000

 

52

Đường D 18

Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung

600.000

 

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

I

Thị trấn Tân Hưng

 

 

 

1

Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79)

Đường cặp kênh 79

800.000

 

Các đường còn lại phía trong

600.000

 

Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các với các sở, ngành, các địa phương tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/7/2018.

Quyết định này thay thế Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 14/5/2018 của UBND tỉnhlà một bộ phận không tách rời Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh. Những nội dung khác trong Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh trái với quyết định này thì thực hiện theo quyết định này.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
-
Bộ Tài chính;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tư pháp (Cục KTVBQPPL);
- BTV.TU, TT.HĐND tỉnh;
- UB MTTQVN tỉnh và các Đoàn thể;

- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử của tỉnh;
- Phòng KT, TH-KSTTHC;
- Trung tâm tin học;
- Lưu: VT, Quoc.
05_BS BANG GIA DAT T7/20128

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

 

Thông tin văn bản
Loại văn bản Quyết định
Lĩnh vực Đang cập nhật
Số hiệu 34/2018/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành 04/07/2018
Ngày hiệu lực 16/07/2018
Số công báo Dữ liệu đang cập nhật
Tình trạng hiệu lực Còn hiệu lực
Download văn bản
Chức năng download hiện đang được cập nhật!
Vui lòng thử lại sau!
PDF

Lược đồ văn bản Quyết định 34/2018/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 60/2014/QĐ-UBND


Văn bản được hướng dẫn

  • Hiện chưa có!

Văn bản được hợp nhất

  • Hiện chưa có!

Văn bản bị đính chính

  • Hiện chưa có!

Văn bản được dẫn chiếu

  • Hiện chưa có!

Văn bản liên quan ngôn ngữ

  • Hiện chưa có!

Văn bản hướng dẫn

  • Hiện chưa có!

Văn bản hợp nhất

  • Hiện chưa có!

Văn bản sửa đổi bổ sung

  • Hiện chưa có!

Văn bản đính chính

  • Hiện chưa có!

Văn bản thay thế

  • Hiện chưa có!
Lên đầu trang